Báo giá thép xây dựng hôm nay với nhiều ưu đãi

Báo giá thép xây dựng hôm nay với nhiều ưu đãi. Dịch vụ thi công xây dựng cơ sở hạ tầng là ngành có tốc độ phát triển ngày càng cao, rất cần nguồn nguyên liệu rất lớn, trong đó phải nói tới là thép xây dựng dựng: Pomina, Hòa Phát, Việt Nhật,..

Tôn thép Sáng Chinh mỗi ngày tổng hợp mọi tin tức mới nhất ở website: tonthepsangchinh.vn, quý nhà thầu tại Miền Nam có thể tham khảo chi tiết. Với tính bền vượt trội, thép xây dựng các loại được biết đến là dạng thép với độ cứng cực cao, chống ô xy hóa hiệu quả dưới tác động từ môi trường,… Đóng góp những ý kiến dịch vụ, xin gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900

hinh-anh-thep-chu-i-xay-dung-ton-thep-sang-chinh-hcm

Phân loại thép xây dựng?

Xây dựng từng hạng mục khác nhau, thép được sản xuất với mẫu mã – chủng loại vô cùng đa dạng. Chúng có mặt ở hầu hết mọi công trình trên địa bàn. Đóng giữ vai trò cực kì quan trọng

1/ Thép tròn trơn

Tính chất của dạng thép này là loại tròn đặc, bề mặt luôn nhãn mịn, độ dẻo cao, dạng thanh dài. Chịu uốn , chống lực tốt. Rất nhiều lĩnh vực luôn áp dụng loại thép này như gia công cơ khí, chế tạo và xây dựng,…

Bên cạnh ứng dụng chính trong ngành xây dựng ra. Chúng còn đươc sử dụng để làm trụ, trục quy hoặc các chi tiết may móc,…

Đặc tính cơ lý của thép tròn trơn

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt (N/mm2) Giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Phi <= 16 Phi > 16 Góc uốn (0) Bán kính gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (phi <= 25) 180 R = 1,5 x phi
24 min (phi > 25)

2/ Thép cuộn

Sử dụng thép cuộn này rất rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình xây dựng dân dựng cũng như xây dựng công nghiệp, cầu đường, làm bê tông, kéo dây hay trong công nghiệp chế tạo bulong

Thông số tiêu chuẩn kỹ thuật của thép cuộn

Chủng loại Phi 5.5 đến phi 16.0
Các thông số kích thước Đường kính ngoài cuộn: Phi 1200 mm
Đường kinh trong cuộn: Phi 900 mm
Trọng lượng cuộn: 2000 – 2100 Kg
Buộc 4 dây đai Phi 7.0
Dung sai kích thước Phi 5.5 – 10 mm: ≤ ±0,15 mm
Phi 12 – 14 mm: ≤ ± 0,20 mm
≥ phi 16 mm : ≤ ± 0, 25 mm

3/ Thép thanh vằn

Thép thanh vằn được đánh giá là có độ bền tốt, cùng tính năng chịu lực cao, bởi vậy chúng được ứng dụng rộng rãi trong mọi công trình xây dựng bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp,…

Đặc tính cơ lý

Mác thép Giới hạn chảy

(Re)

(N/mm2)

Giới hạn bền (N/mm2) Độ giãn dài (%) Đặc tính uốn
Góc uốn (độ) Đường kính uốn (mm)
CB 300V Min 300 Min 450 Min 19 180 D = 3D
SD 295A Min 295 400 – 600 Min 16 (D ≤ 25)

Min 18 (D > 25)

180 D = 3xD (D ≤ 25)
SỬ DỤNG 390 290 – 510 560 min Min 16 (D > 25) 180 D = 5xD

Báo giá thép xây dựng hôm nay với nhiều ưu đãi

Các mác thép xây dựng phổ biến nhất hiện nay đang được Sáng Chinh Steel cung cấp đó là : CB240V, CT3, CB300V, SD295A, Cb400V, SD390A, CB500V, SD490A….Phân loại bao gồm: thép vằn, thép cuộn, thép tròn trơn,..

Hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Hệ thống phân phối vật liệu xây dựng – Sáng Chinh Steel

Công ty chúng tôi tại khu vực phía Nam là doanh nghiệp bán lẻ sắt thép uy tín nhất hiện nay. Quyền lợi khách hàng và chi phí hợp lý là phương châm của chúng tôi. Chuyên viên tư vấn bán hàng giàu chuyên môn, dịch vụ trở nên đầy năng động rất uy tín . Rất hân hạnh được tiếp đón mọi khách hàng!

Dịch vụ được sáng lập từ những cổ đông từng trải từng trải va chạm trong lĩnh vực xây dựng , thi công.

Công ty chúng tôi là một doanh nghiệp trẻ có tiềm năng. Được thành lập nên trong bối cảnh tình hình vật liệu thị trường thay đổi liên tục, giá cả bất ổn định

 

Tham gia bình luận:

Lịch khai giảng Liên hệ Đăng ký học thử